Mô tả: Cáp tiếp địa PE (E), cáp điện CV 1 lõi. Cáp điện CV 1x4.0, Cáp điện BV 1x4.0
Ký hiệu: CV/AV/BV/HIV/GV 1x4.0 mm2
Quy cách: Cu/PVC 1x4.0 mm2
Điện áp: 0.6/1kV
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện PVC , vỏ bọc PVC (LSHF/LSZH/Fr-PVC).
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1; TCVN 5935-1; IEC 60502-1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 70°C
Sử dụng: Cáp điện treo được lắp đặt đi nổi trên máng cáp hoặc luồn trong ống HDPE, lắp đặt theo tiêu chuẩn và điều kiện môi trường
Tình trạng hàng: Có sẵn tồn kho, đặt số lượng lớn trên 10.000km vui lòng liên hệ tư vấn đặt hàng toàn cầu
Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x4.0
Cáp tiếp địa CV (PE) (E) vàng xanh, xanh lá cây 1 lõi (1C) CV/BV/GV/HIV/LSHF/LSZH/Fr - Cu/PVC 1x4.0. dùng làm dây nối đất cho hệ cáp điện ba pha
Giá: 32040 VNĐ/mĐơn giá dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu hệ thống, chiết khấu số lượng, chiết khấu thị trường, chiết khấu tồn kho và chiết khấu bán hàng. Liên hệ với bộ phận bán hàng để được cập nhật thông tin mới nhất
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x16
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x70
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x25
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x300
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x6.0
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x120
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x10
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x240
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x4.0
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x35
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x1.5
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x95
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x2.5
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x150
- Cáp tiếp địa CV/BV-Cu/PVC 1x185
Đánh giá phản hồi
★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn
L
K
L
Lê Hoàng
21 ngày trước
★★★★
Có giao hàng về Đà Nẵng không bạn? Cước phí thế nào. Mình có nhà xe về Sơn trà và nhận ship cod không bạn
P
P
T
B
L
N
N
T
B
T
C
T
H
Q
Quan Vũ Tướng Quân
1 tháng trước
★★★★
Công ty cập nhật báo giá hơi chậm. Và giá có vẻ không ổn định. Vừa báo giá thứ 3 mà thứ 7 giá đã thay đổi
T
Q
Q